Họ và tên
Trần Đức Thắng
Ngày sinh
11/08/1973
Ngày vào Đảng
03/07/2002
Quê quán
phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ
Dân tộc
Kinh
Chức vụ
  • • Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIV
  • • Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, XIV
  • • Bí thư Thành ủy Hà Nội (từ 4/2026)
  • • Trưởng đoàn đại biểu Quốc hội khóa XVI TP. Hà Nội
  • • Đại biểu Quốc hội khóa XVI
Trình độ
Lý luận chính trị
Cao cấp
Trình độ
chuyên môn
Tiến sĩ Kinh tế; Thạc sĩ Kinh tế chính trị; Cử nhân Tài chính - Ngân hàng

Tóm tắt quá trình công tác

1/1995 - 3/2004

Thanh tra viên, phòng Tổng hợp, phòng Thanh tra Hành chính sự nghiệp, phòng Thanh tra Xây dựng cơ bản thuộc Thanh tra Bộ Tài chính

4/2004 - 9/2009

Phó Trưởng phòng, Trưởng phòng Văn phòng Bộ, Thư ký giúp việc Lãnh đạo Bộ Tài chính

10/2009 - 9/2011

Phó Cục trưởng Cục Quản lý công sản, Bộ Tài chính

10/2011 - 3/2013

Phó Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Thư ký Bộ trưởng Bộ Tài chính

4/2013 - 10/2018

Ủy viên BCH Đảng bộ Bộ, Bí thư Chi bộ, Cục trưởng Cục Quản lý công sản, Bộ Tài chính

10/2018 - 5/2020

Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Trung ương khóa XII

6/2020 - 1/2021

Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương khóa XII; kiêm Vụ trưởng Vụ Trung ương 1, Cơ quan UBKT Trung ương (từ 10/2020)

1/2021

Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII

1/2021 - 10/2022

Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương khóa XIII (từ 2/2021)

10/2022 - 6/2025

Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy Hải Dương, nhiệm kỳ 2020-2025

7/2025 - 1/2026

Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ; Quyền Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường (7/2025 – 10/2025), Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường (từ 10/2025).

1/2026 - 4/2026

Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIV; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ; Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Đại biểu Quốc hội khóa XVI (từ 3/2026).

4/2026

Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIV, Bí thư Thành ủy Hà Nội, Trưởng đoàn ĐBQH khóa XVI TP. Hà Nội.

Top